Phí thường niên: 500.000 ₫
Thẻ VIB Family Link là thẻ tín dụng quốc tế (tiêu trước trả tiền sau) quốc tế của Ngân hàng TMCP Quốc tế (VIB) liên kết với Master Card. Thẻ VIB Family Link cung cấp khoản vay tín chấp cho bạn với điều kiện thủ tục tiện lợi và kèm thêm các quyền lợi hấp dẫn khác.
Công dân Việt Nam, cư trú hoặc làm việc tại Việt Nam.
Độ tuổi từ 20 tuổi đến 70 tuổi (chủ thẻ chính) và từ 15 tuổi trở lên với chủ thể phụ.
Thu nhập trung bình tối thiểu trong 3 tháng gần nhất: 10 triệu đồng hoặc thỏa điều kiện khác theo Quy định VIB từng thời kỳ.
Không có nợ xấu trong vòng 2 năm gần nhất
Lĩnh vực hoàn tiền: Y tế – Giáo dục – Bảo hiểm tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê dựa trên số tiền chi tiêu kỳ liền trước
Hoàn tiền 0,1% cho các giao dịch khác
Giảm 50% phí thường niên trọn đời khi liên kết Thẻ
Trả góp 0% (không phí, không lãi) khi chi tiêu ở lĩnh vực giáo dục (3 tháng, 06 tháng). Áp dụng 01 giao dịch trả góp/01KH/01 thời điểm
Lưu ý:
Hoàn tiền tối đa 500.000đ/kỳ sao kê/1 danh mục chi tiêu
Khách hàng phải đăng ký 1 trong 3 danh mục chi tiêu thành công trước khi giao dịch mới được hoàn tiền
Không áp dụng đối với thanh toán bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm không phải chủ thẻ
Tặng bảo hiểm giáo dục cho con Chủ Thẻ và bảo hiểm tai nạn thuộc gói Bảo Hiểm An Toàn Cá Nhân cho Chủ Thẻ của GIC
Miễn phí thường niên năm đầu dành cho chủ thẻ tín dụng mở mới khi thỏa điều kiện chi tiêu từ 1.000.000 VNĐ
Nhận tiền thưởng không giới hạn mỗi tháng đến 1.000.000 VNĐ/thẻ khi giới thiệu bạn bè mở thẻ thành công.
Miễn phí thường niên trọn đời khi giới thiệu thành công từ 5 thẻ/tháng
Lãi suất áp dụng cho các giao dịch mua sắm | Miễn lãi lên đến 55 ngày Từ 1.63% đến 3.29%/tháng |
| Lãi suất áp dụng cho các giao dịch rút tiền | Từ 1.63% đến 3.29%/tháng |
| Lãi suất áp dụng cho các giao dịch rút/ứng tiền mặt qua máy POS tại chi nhánh/phòng giao dịch VIB | Từ 1.22% đến 2.96%/tháng (*) (*) Mức lãi suất cụ thể sẽ tùy thuộc lịch sử tín dụng của từng Khách hàng và được VIB thông báo qua SMS và/hoặc Email và/hoặc Bảng sao kê, … |
| Lãi suất áp dụng cho các giao dịch trả góp tại Đơn vị chấp nhận thẻ bất kỳ (***) | Từ 0.6% đến 2%/tháng tính trên số tiền gốc đăng ký trả góp |
| Sử dụng thẻ thông minh để được miễn lãi cho các giao dịch mua sắm | Ngày đến hạn thanh toán của Quý khách là 25 ngày sau ngày lập Bảng sao kê. VIB sẽ không tính lãi trên các giao dịch mua sắm nếu Quý khách thanh toán toàn bộ dư nợ cuối kỳ vào hoặc trước ngày đến hạn thanh toán. Đối với các giao dịch rút tiền mặt, lãi sẽ được tính từ ngày giao dịch. Hỗ trợ tài chính thẻ tín dụng tham khảo tại đây |
| Số tiền lãi tối thiểu | Không áp dụng |
| Phí phát hành | Miễn phí |
Phí phát hành (áp dụng thiết kế hình ảnh in trên thẻ) | 110.000 VNĐ/thẻ/thiết kế tiêu chuẩn 330.000 VNĐ/thẻ/thiết kế đặc biệt |
| Phí thường niên thẻ chính | 899.000VNĐ (Miễn 50% phí trọn đời cho 02 Thẻ liên kết, chỉ còn 450.000 VND nếu Thẻ được mở và liên kết trong vòng 30 ngày từ ngày mở thẻ đầu tiên đồng thời các thẻ chỉ kích hoạt sau thời điểm liên kết để được hưởng ưu đãi.) |
| Phí thường niên thẻ phụ | 499.000 VNĐ (Miễn phí trọn đời khi mở cùng lúc với Thẻ chính) |
| Phí ứng/rút tiền mặt | 4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ) |
| Phí quản lý giao dịch ngoại tệ (*)Hoặc theo tỷ lệ khác do VIB quy định và thông báo theo từng thời kỳ. | 3% (tối thiểu: 10.000 VNĐ) |
| Phí quản lý giao dịch đồng Việt Nam ở nước ngoài | 1.1% (tối thiểu: 10.000 VNĐ) |
| Phí phát hành/cấp lại mã PIN giấy | 50.000VNĐ |
| Phí thay thế thẻ | 200.000VNĐ |
| Phí phát hành nhanh/thay thế thẻ nhanh | 200.000 VNĐ |
nhiên kèm thiết kế thẻ tiêu chuẩn | 349.000VNĐ |
| Phí thay thế thẻ mất cắp/thất lạc | 250.000VNĐ |
| Phí gia hạn thẻ | Miễn phí |
| Phí thay đổi hạn mức thẻ | 100.000 VNĐ |
| Phí thay đổi hình thức bảo đảm thẻ | Miễn phí |
| Phí thay đổi tài sản bảo đảm | 100.000 VNĐ |
| Phí thay đổi sản phẩm thẻ | 299.000 VNĐ |
| Phí thay đổi ngày sao kê | 55.000 VNĐ/lần thay đổi/tài khoản thẻ Miễn phí lần thay đổi đầu tiên |
| Phí thu nợ tự động | Thu nợ tối thiểu: Miễn phí Thu nợ tối đa: 10.000 VNĐ Thu nợ theo tỷ lệ % dư nợ cuối kỳ: 10.000 VNĐ Thu nợ theo số tiền cố định: 10.000 VNĐ Miễn phí nếu số dư trung bình tài khoản tiền gửi thanh toán (không áp dụng đối với tài khoản e-saving) đăng ký thu nợ tự động đạt tối thiểu 02 triệu trong tháng liền trước hoặc tổng chi tiêu (bao gồm giao dịch thanh toán tại POS/ Internet và rút tiền mặt) của sao kê được trích nợ tự động đạt tối thiểu 05 triệu đồng. |
| Phí thu nợ tự động không thành công | Miễn phí |
| Phí cấp lại sao kê/bản sao chứng từ giao dịch | 50.000 VNĐ |
| Phí yêu cầu gửi sao kê qua đường bưu điện | 50.000 VNĐ |
| Phí dịch vụ nhận tiền qua thẻ quốc tế MasterCard (MoneySend) | 50.000 VNĐ |
| Phí thiết lập trả góp ban đầu (***) | Từ 0% đến 18.49% tính trên số tiền gốc đăng ký trả góp. Phí được thu 01 lần khi đăng ký trả góp. |
| Phí duy trì trả góp định kỳ (***) | Từ 0.6% đến 2%/tháng tính trên số tiền gốc đăng ký trả góp |
| Phí vượt hạn mức | 4%/Số tiền vượt hạn mức/giao dịch |
| Phí tất toán trả góp trước hạn | Miễn phí |
| Phí xác nhận hạn mức tín dụng | 50.000 VNĐ |
| Phí chậm thanh toán | 4%/số tiền chậm thanh toán (tối thiểu: 200.000 VNĐ, tối đa: 2.000.000 VNĐ) Áp dụng trên toàn bộ dư nợ cuối kỳ chưa thanh toán theo thông báo của Bảng sao kê Thẻ tín dụng hàng tháng. |
| Phí khiếu nại sai | 200.000 VNĐ |
| Phí dịch vụ yêu cầu đặc biệt | 500.000 VNĐ |
| Phí đóng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành lần đầu | 499.000 VNĐ |
| Phí rút tiền dư có từ Thẻ tín dụng | 3% số tiền rút (tối thiểu: 100.000 VNĐ, không áp dụng trong trường hợp thanh lý Thẻ) |
| Phí thông báo biến động giao dịch | 9.900 VNĐ Phí được tính theo tháng/thẻ đăng ký nhận thông báo biến động giao dịch. Trường hợp Khách hàng hủy đăng ký và ngày hủy cách ngày sao kê ít hơn 15 ngày vẫn áp dụng thu phí. Thẻ phụ được đăng ký/hủy đăng ký tự động nhận thống báo biến động giao dịch theo đăng ký/hủy đăng ký của Chủ Thẻ Chính qua MyVIB. |
| Phí phòng chờ cao cấp tại sân bay | 999.000 VNĐ/lượt/khách |
| Phí Đón tiễn/Làm thủ tục nhanh tại sân bay | Ga nội địa tại VN: 999.000 VNĐ/lượt/khách Ga quốc tế tại VN và sân bay quốc tế: 1.099.000 VNĐ/lượt/khách |
| Phí dịch vụ tra soát | 35% số tiền được hoàn trả – Áp dụng cho các giao dịch tra soát không đáp ứng điều kiện tra soát theo quy định của các Tổ chức Thẻ quốc tế – Không áp dụng phí nếu tra soát có kết quả không hoàn tiền. |
| Thanh toán tối thiểu | (*)Khoản trả góp hàng tháng (nếu có); và Nợ quá hạn và/hoặc khoản vượt hạn mức tín dụng (nếu có); và Từ 1% đến 15% của số dư nợ cuối kỳ còn lại (*). (*) Hoặc theo tỷ lệ khác do VIB thông báo đến từng Chủ Thẻ qua email hoặc qua bất kỳ hình thức nào mà VIB cho là phù hợp tùy theo từng loại sản phẩm thẻ khác nhau theo từng thời kỳ |
❌ Hành vi cố ý vi phạm pháp luật hoặc Bên mua bảo hiểm, Người thụ hưởng hoặc bất kỳ người nào sẽ nhận quyền lợi bảo hiểm có Hành vi cố ý vi phạm pháp luật đối với Người được bảo hiểm.
❌ Kê khai không trung thực (đặc biệt là bệnh có sẵn)
Xem hướng dẫn yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm Tại đây
Tập hợp các chứng từ liên quan đến bệnh tật, sự kiện bảo hiểm
Nộp thông qua trang dịch vụ trực tuyến của AIA Iclaim Tại đây hoặc tải ứng dụng AIA Việt Nam và đăng nhập Tại đây và thực hiện khai báo theo hướng dẫn hoặc gửi hồ sơ trực tiếp tại các Trung tâm dịch vụ khách hàng của AIA
⚠️ Lưu ý:
Liên hệ TVV hoặc liên hệ tổng đài AIA 028 3812 2777 để được hỗ trợ.
Yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm phải được gửi cho AIA trong vòng 12 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
Quỹ dự phòng tài chính cho các rủi ro tai nạn không lường trước
Sieuthitaichinh.vn là nền tảng đánh giá, so sánh và tư vấn độc lập về các sản phẩm tài chính như bảo hiểm, đầu tư, thẻ tín dụng, chứng khoán, gói vay…, giúp bạn dễ dàng lựa chọn giải pháp tối ưu và là một dự án thuộc hệ sinh thái tài chính của HHF Financial Advisory.
Đăng ký nhận thông tin khuyến mãi, sản phẩm mới từ chúng tôi
Hãy điền thông tin để chúng tôi liên hệ lại ngay.

1 review for Thẻ Cash back VIB Family
admin –
Tốt